Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谈不上
tán bu shàng
không đến mức, chưa tới mức
Hán việt: đàm bất thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "谈不上" (tán bu shàng) mang nghĩa "không đến mức, chưa tới mức", kết hợp bởi 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 不 (bù - bất): "không" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

谈不上
tán bu shàng
không đến mức, chưa tới mức
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không đến mức, chưa tới mức
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhǐshì只是rènshi认识,tán谈bú不shàng上shì是péngyou朋友。
Chúng tôi chỉ quen biết thôi, chưa tới mức là bạn bè.
We only know each other; you couldn't really call us friends.
zhè这dào道cài菜zhǐ只néng能shuō说néng能chī吃,tán谈bú不shàng上hǎochī好吃。
Món này chỉ có thể nói là ăn được, không đến mức ngon.
This dish is only edible at best; you couldn't really say it's tasty.
wǒ我zhǐ只dǒng懂yìdiǎn一点pímáo皮毛,tán谈bú不shàng上shì是zhuānjiā专家。
Tôi chỉ biết chút ít bề ngoài, chưa tới mức là chuyên gia.
I only know a little about it, so I can hardly call myself an expert.
zhèlǐ这里de的tiáojiàn条件hái还suàn算kěyǐ可以,dàn但tán谈bú不shàng上háohuá豪华。
Điều kiện ở đây cũng tạm ổn, nhưng không đến mức sang trọng.
The conditions here are fairly decent, but they can hardly be called luxurious.
wǒmen我们ǒu'ěr偶尔liáoliáo聊聊tiān天,tán谈bú不shàng上yǒu有hěn很shēn深de的jiāoqíng交情。
Chúng tôi thỉnh thoảng nói chuyện, chưa tới mức có giao tình sâu đậm.
We chat once in a while, but we are not exactly very close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây