Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱颖而出
tuōyǐng'érchū
nổi bật, vươn lên xuất sắc
Hán việt: thoát dĩnh nhi xuất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脱颖而出" (tuōyǐng'érchū) mang nghĩa "nổi bật, vươn lên xuất sắc", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 颖 (yǐng - dĩnh): "Sắc bén" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 颖: Đầu bông lúa chín (禾) nhọn sắc như chiếc muỗng nhỏ (匕) vươn cao ngang tầm đầu người (页), biểu trưng cho trí tuệ sắc bén, thông minh (颖). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

脱颖而出
tuōyǐng'érchū
nổi bật, vươn lên xuất sắc
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
颖
yǐng • dĩnh
Sắc bén
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng / âm đọc (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi bật, vươn lên xuất sắc
Ví dụ (5)
tā他zài在zhòngduō众多yìngpìn应聘zhě者zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出,chénggōng成功huòdé获得le了zhè这fèn份gōngzuò工作。
Anh ấy đã nổi bật trong số rất nhiều ứng viên và thành công giành được công việc này.
He stood out among the many applicants and successfully got the job.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的xuǎnshǒu选手zài在bǐsài比赛zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出,duó夺déliǎo得了guànjūn冠军。
Tuyển thủ trẻ tuổi này đã vươn lên xuất sắc trong cuộc thi và giành được chức vô địch.
The young contestant stood out in the competition and won the championship.
wǒmen我们de的chǎnpǐn产品bìxū必须yǒu有dútè独特de的yōushì优势,cái才néng能zài在shìchǎng市场shàng上tuōyǐng'érchū脱颖而出。
Sản phẩm của chúng ta phải có ưu thế độc đáo thì mới có thể nổi bật trên thị trường.
Our product must have unique advantages in order to stand out in the market.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā她de的cáihuá才华zhōngyú终于tuōyǐng'érchū脱颖而出,bèi被dàjiā大家rènkě认可。
Sau nhiều năm nỗ lực, tài năng của cô ấy cuối cùng cũng vươn lên xuất sắc và được mọi người công nhận.
After years of hard work, her talent finally stood out and was recognized by everyone.
yào要xiǎng想zài在jīliè激烈de的jìngzhēng竞争zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出,nǐ你xūyào需要búduàn不断tíshēng提升zìjǐ自己de的nénglì能力。
Nếu muốn nổi bật trong cuộc cạnh tranh khốc liệt, bạn cần không ngừng nâng cao năng lực của bản thân.
If you want to stand out in fierce competition, you need to keep improving your abilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây