Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
未知数
wèizhīshù
ẩn số, điều chưa biết
Hán việt: vị tri số
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "未知数" (wèizhīshù) mang nghĩa "ẩn số, điều chưa biết", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 知 (zhī - tri): "biết" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

未知数
wèizhīshù
ẩn số, điều chưa biết
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ẩn số, điều chưa biết
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个fāngchéngshì方程式zhōng中,xxshì是yí一gè个wèizhīshù未知数。
Trong phương trình này, x là một ẩn số.
In this equation, x is an unknown.
tā他de的wèilái未来háishi还是yí一gè个wèizhīshù未知数。
Tương lai của anh ấy vẫn còn là một ẩn số.
His future is still an unknown.
bǐsài比赛de的jiéguǒ结果shì是gè个wèizhīshù未知数,shéi谁dōu都yǒu有kěnéng可能yíng赢。
Kết quả của trận đấu là một điều chưa biết, ai cũng có khả năng thắng.
The outcome of the competition is unknown; anyone could win.
zhè这gè个xiàngmù项目néngfǒu能否chénggōng成功,mùqián目前háishi还是wèizhīshù未知数。
Dự án này có thành công hay không, hiện tại vẫn là một ẩn số.
Whether this project can succeed is still unknown at present.
shēnghuó生活zhōng中chōngmǎn充满le了wèizhīshù未知数,wǒmen我们xūyào需要yǒnggǎn勇敢miànduì面对。
Cuộc sống đầy rẫy những điều chưa biết, chúng ta cần phải dũng cảm đối mặt.
Life is full of unknowns, and we need to face them bravely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây