Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兴奋剂
xīngfènjì
chất kích thích, chất cấm trong thể thao
Hán việt: hưng phấn tễ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兴奋剂" (xīngfènjì) mang nghĩa "chất kích thích, chất cấm trong thể thao", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

兴奋剂
xīngfènjì
chất kích thích, chất cấm trong thể thao
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất kích thích, chất cấm trong thể thao
Ví dụ (5)
jǐ几míng名yùndòngyuán运动员yīnwèi因为shǐyòng使用xīngfènjì兴奋剂bèi被qǔxiāo取消le了bǐsài比赛zīgé资格。
Một vài vận động viên đã bị tước quyền thi đấu do sử dụng doping.
Several athletes were disqualified from the competition for using performance-enhancing drugs.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策wúyí无疑shì是gěi给shìchǎng市场dǎ打le了yìzhēn一针xīngfènjì兴奋剂。
Chính sách mới này không nghi ngờ gì nữa chính là một liều thuốc kích thích tiêm vào thị trường.
This new policy has undoubtedly given the market a shot in the arm.
yīshēng医生jiànyì建议tā他búyào不要lànyòng滥用hányǒu含有xīngfènjì兴奋剂de的yàowù药物。
Bác sĩ khuyên anh ấy không nên lạm dụng các loại thuốc có chứa chất kích thích.
The doctor advised him not to abuse drugs containing stimulants.
sàihòu赛后suǒyǒu所有de的huòshèng获胜zhě者dōu都bìxū必须jiēshòu接受xīngfènjì兴奋剂jiǎncè检测。
Sau trận đấu, tất cả những người chiến thắng đều phải tiến hành kiểm tra doping.
After the competition, all the winners must undergo doping tests.
yīnyuè音乐duì对tā他láishuō来说jiù就xiàngshì像是xīngfènjì兴奋剂,néng能ràng让tā他lìkè立刻chōngmǎn充满huólì活力。
Âm nhạc đối với anh ấy giống như chất kích thích, có thể làm anh ấy lập tức tràn đầy sức sống.
Music is like a stimulant to him, instantly filling him with energy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây