Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
依依不舍
yīyī-bùshě
lưu luyến không muốn rời, quyến luyến
Hán việt: y y bất xá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "依依不舍" (yīyī-bùshě) mang nghĩa "lưu luyến không muốn rời, quyến luyến", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 依 (yī - y): "dựa vào" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

依依不舍
yīyī-bùshě
lưu luyến không muốn rời, quyến luyến
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lưu luyến không muốn rời, quyến luyến
Ví dụ (5)
línbié临别shí时,tāmen他们yīyībùshě依依不舍de地huīshǒu挥手gàobié告别。
Lúc chia tay, họ lưu luyến không muốn rời vẫy tay chào tạm biệt.
When they parted, they waved goodbye reluctantly.
háizi孩子men们yīyībùshě依依不舍de地líkāi离开le了yóulèyuán游乐园。
Bọn trẻ quyến luyến rời khỏi khu vui chơi.
The children left the amusement park reluctantly.
kàn看zhe着lǎo老péngyou朋友shàngchē上车,wǒ我de的xīnlǐ心里gǎndào感到yīyībùshě依依不舍。
Nhìn người bạn cũ lên xe, trong lòng tôi cảm thấy lưu luyến không muốn rời.
Watching my old friend get on the bus, I felt reluctant to part.
bìyè毕业le了,tóngxuémen同学们dài带zhe着yīyībùshě依依不舍de的xīnqíng心情hùxiāng互相yōngbào拥抱。
Tốt nghiệp rồi, các bạn học sinh mang theo tâm trạng lưu luyến ôm lấy nhau.
At graduation, the classmates hugged each other with reluctance to say goodbye.
tā她duì对zhè这zuò座shēnghuó生活le了shínián十年de的chéngshì城市gǎndào感到yīyībùshě依依不舍。
Cô ấy cảm thấy đầy quyến luyến với thành phố đã sống suốt mười năm này.
She felt reluctant to leave the city where she had lived for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây