Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一卡通
yīkǎtōng
thẻ đa năng, thẻ dùng chung
Hán việt: nhất tạp thông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一卡通" (yīkǎtōng) mang nghĩa "thẻ đa năng, thẻ dùng chung", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

一卡通
yīkǎtōng
thẻ đa năng, thẻ dùng chung
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ đa năng, thẻ dùng chung
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张chéngshì城市yìkǎtōng一卡通kěyǐ可以yònglái用来chéngzuò乘坐gōngjiāo公交hé和dìtiě地铁。
Chiếc thẻ đa năng của thành phố này có thể dùng để đi xe buýt và tàu điện ngầm.
This all-in-one city transit card can be used to take buses and the subway.
xuésheng学生men们zài在xiàoyuán校园lǐ里chīfàn吃饭、jièshū借书dōu都yòng用zhè这zhāng张yìkǎtōng一卡通。
Học sinh trong trường dùng chiếc thẻ đa năng này để ăn uống và mượn sách.
Students use this all-in-one campus card to eat meals and borrow books on campus.
bànlǐ办理lǚyóu旅游yìkǎtōng一卡通kěyǐ可以miǎnfèi免费cānguān参观hěn很duō多zhùmíng著名jǐngdiǎn景点。
Làm thẻ du lịch đa năng có thể tham quan miễn phí rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
With a tourist pass, you can visit many famous attractions for free.
wǒ我de的xiàoyuán校园yìkǎtōng一卡通bù不xiǎoxīn小心nòng弄diū丢le了,xūyào需要chóngxīn重新bǔbàn补办。
Thẻ đa năng trong trường của tôi không cẩn thận bị mất rồi, cần phải làm lại.
I accidentally lost my campus card and need to get a replacement.
xiànzài现在hěn很duō多shèqū社区dōu都tuīchū推出le了ménjìn门禁hé和tíngchē停车héyī合一de的yìkǎtōng一卡通。
Hiện nay rất nhiều khu dân cư đã cho ra mắt thẻ đa năng tích hợp kiểm soát ra vào và đỗ xe.
Many communities now offer an all-in-one card that combines access control and parking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây