Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
易拉罐
yìlāguàn
lon có nắp bật
Hán việt: dị lạp quán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "易拉罐" (yìlāguàn) mang nghĩa "lon có nắp bật", kết hợp bởi 易 (yì - dị): "dễ" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 罐 (guàn - quán): "Lon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐).

Thành phần cấu tạo

易拉罐
yìlāguàn
lon có nắp bật
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lon có nắp bật
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些kōng空yìlāguàn易拉罐rēng扔jìn进huíshōu回收tǒng桶。
Vui lòng vứt những chiếc lon rỗng này vào thùng rác tái chế.
Please throw these empty soda cans into the recycling bin.
zhè这gè个yìlāguàn易拉罐hěn很nán难dǎkāi打开。
Chiếc lon này rất khó mở.
This can is hard to open.
háizi孩子men们yòng用jiù旧yìlāguàn易拉罐zuò做le了yí一gè个wánjù玩具。
Bọn trẻ dùng những chiếc lon cũ để làm một món đồ chơi.
The children made a toy out of old soda cans.
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一gè个yìlāguàn易拉罐。
Anh ấy đang cầm một chiếc lon nước trên tay.
He was holding a soda can in his hand.
cǎi踩biǎn扁yìlāguàn易拉罐kěyǐ可以jiéshěng节省lājī垃圾xiāng箱de的kōngjiān空间。
Đạp bẹp lon nước có thể tiết kiệm không gian trong thùng rác.
Crushing soda cans can save space in the trash bin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây