Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
之所以
zhīsuǒyǐ
sở dĩ, vì lý do
Hán việt: chi sở dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "之所以" (zhīsuǒyǐ) mang nghĩa "sở dĩ, vì lý do", kết hợp bởi 之 (zhī - chi): "Của" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

之所以
zhīsuǒyǐ
sở dĩ, vì lý do
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:sở dĩ, vì lý do
Ví dụ (5)
tā他zhīsuǒyǐ之所以chénggōng成功,shì是yīnwèi因为tā他hěn很nǔlì努力。
Sở dĩ anh ấy thành công, là vì anh ấy rất nỗ lực.
The reason he succeeded is that he worked very hard.
wǒ我zhīsuǒyǐ之所以chídào迟到,shì是yīnwèi因为lù路shàng上dǔchē堵车。
Sở dĩ tôi đến muộn, là vì trên đường bị tắc xe.
The reason I was late is that there was a traffic jam on the way.
zhè这gè个wèntí问题zhīsuǒyǐ之所以fùzá复杂,shì是yīnwèi因为qiān牵shè涉dào到hěn很duō多rén人。
Vấn đề này sở dĩ phức tạp, là vì liên quan đến rất nhiều người.
The reason this issue is so complicated is that it involves many people.
tā她zhīsuǒyǐ之所以shēngqì生气,shì是yīnwèi因为nǐ你méiyǒu没有zūnshǒu遵守nuòyán诺言。
Cô ấy sở dĩ tức giận, là vì bạn đã không giữ lời hứa.
The reason she is angry is that you did not keep your promise.
wǒmen我们zhīsuǒyǐ之所以xuǎnzé选择zhèlǐ这里,shì是yīnwèi因为huánjìng环境hěn很ānjìng安静。
Sở dĩ chúng tôi chọn nơi này, là vì môi trường rất yên tĩnh.
The reason we chose this place is that the environment is very quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây