Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上夜班
shàng yèbān
Làm ca đêm
Hán việt: thượng dạ ban
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "上夜班" (shàng yèbān) mang nghĩa "Làm ca đêm", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 夜 (yè - dạ): "đêm" + 班 (bān - ban): "lớp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.

Thành phần cấu tạo

上夜班
shàng yèbān
Làm ca đêm
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm ca đêm
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天wǎnshang晚上yào要shàng上yèbān夜班。
Tối nay tôi phải làm ca đêm.
I have to work the night shift tonight.
jīngcháng经常shàng上yèbān夜班duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thường xuyên làm ca đêm không tốt cho sức khỏe.
Working the night shift regularly is bad for your health.
tā他bù不xǐhuan喜欢shàng上yèbān夜班,yīnwèi因为báitiān白天shuì睡bù不zhe着。
Anh ấy không thích làm ca đêm vì ban ngày không ngủ được.
He doesn't like working the night shift because he can't sleep during the day.
hùshi护士měi每gè个yuè月dōu都yào要lúnliú轮流shàng上yèbān夜班。
Các y tá mỗi tháng đều phải luân phiên làm ca đêm.
The nurses have to take turns working the night shift every month.
shàng上yèbān夜班de的gōngzī工资tōngcháng通常bǐ比báibān白班gāo高yìxiē一些。
Lương làm ca đêm thường cao hơn một chút so với ca ngày.
Night shift pay is usually a bit higher than day shift pay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây