Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夜班费
yèbān fèi
Tiền làm ca đêm
Hán việt: dạ ban phí
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "夜班费" (yèbān fèi) mang nghĩa "Tiền làm ca đêm", kết hợp bởi 夜 (yè - dạ): "đêm" + 班 (bān - ban): "lớp" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

夜班费
yèbān fèi
Tiền làm ca đêm
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền làm ca đêm
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhè这gè个yuè月tígāo提高le了yèbān夜班fèi费。
Công ty tháng này đã tăng tiền làm ca đêm.
The company increased the night shift allowance this month.
wǒ我de的yèbān夜班fèi费hái还méiyǒu没有fā发。
Tiền làm ca đêm của tôi vẫn chưa được phát.
I still haven't received my night shift allowance.
chúle除了dǐxīn底薪,wǒmen我们háiyǒu还有yèbān夜班fèi费。
Ngoài lương cơ bản, chúng tôi còn có tiền làm ca đêm.
In addition to our base salary, we also get a night shift allowance.
qǐngwèn请问yèbān夜班fèi费shì是zěnme怎么jìsuàn计算de的?
Xin hỏi tiền làm ca đêm được tính như thế nào?
May I ask how the night shift allowance is calculated?
rúguǒ如果wǎnshang晚上shídiǎn十点yǐhòu以后gōngzuò工作,jiù就néng能nádào拿到yèbān夜班fèi费。
Nếu làm việc sau 10 giờ tối, bạn sẽ nhận được tiền làm ca đêm.
If you work after 10 p.m., you can receive a night shift allowance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây