Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无薪假期
wúxīn jiàqī
Kỳ nghỉ không trả lương
Hán việt: vô tân giá kỳ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "无薪假期" (wúxīn jiàqī) mang nghĩa "Kỳ nghỉ không trả lương", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

无薪假期
wúxīn jiàqī
Kỳ nghỉ không trả lương
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỳ nghỉ không trả lương
Ví dụ (5)
tā他shēnqǐng申请le了yí一gè个yuè月de的wú无xīn薪jiàqī假期lái来zhàogu照顾jiārén家人。
Anh ấy đã xin nghỉ không lương một tháng để chăm sóc gia đình.
He applied for a month of unpaid leave to take care of his family.
yóuyú由于gōngsī公司cáiwù财务kùnnán困难,yuángōng员工bèipò被迫xiū休wú无xīn薪jiàqī假期。
Do công ty gặp khó khăn về tài chính, nhân viên bị buộc phải nghỉ không lương.
Due to the company's financial difficulties, employees were forced to take unpaid leave.
nǐ你zhīdào知道wǒmen我们gōngsī公司de的wú无xīn薪jiàqī假期zhèngcè政策ma吗?
Bạn có biết chính sách nghỉ không lương của công ty chúng ta không?
Do you know our company's unpaid leave policy?
tā她dǎsuan打算xiū休wú无xīn薪jiàqī假期qù去huányóushìjiè环游世界。
Cô ấy dự định xin nghỉ không lương để đi du lịch vòng quanh thế giới.
She plans to take unpaid leave to travel around the world.
zài在wú无xīn薪jiàqī假期qījiān期间,nǐ你jiāng将wúfǎ无法huòdé获得xīnshuǐ薪水,dàn但kěyǐ可以bǎoliú保留zhíwèi职位。
Trong thời gian nghỉ không lương, bạn sẽ không nhận được tiền lương, nhưng có thể giữ lại vị trí công việc.
During unpaid leave, you will not receive a salary, but you can keep your position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây