Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陪护假
péihù jià
Phép điều dưỡng
Hán việt: bồi hộ giả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "陪护假" (péihù jià) mang nghĩa "Phép điều dưỡng", kết hợp bởi 陪 (péi - bồi): "đi cùng" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陪: Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

陪护假
péihù jià
Phép điều dưỡng
陪
péi • bồi
đi cùng
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phép điều dưỡng
Ví dụ (5)
tā他xiàng向gōngsī公司qǐng请le了shítiān十天péi陪hù护jiǎ假lái来zhàogu照顾shēngbìng生病de的qīzi妻子。
Anh ấy đã xin công ty mười ngày phép điều dưỡng để chăm sóc người vợ bị ốm.
He took ten days of caregiving leave from the company to take care of his sick wife.
gēnjù根据xīn新guīdìng规定,nánfāng男方kěyǐ可以xiǎngshòu享受shíwǔ十五tiān天de的péi陪hù护jiǎ假。
Theo quy định mới, nam giới có thể được hưởng mười lăm ngày phép điều dưỡng.
Under the new regulations, husbands are entitled to fifteen days of caregiving leave.
lǎobǎn老板yǐjīng已经pīzhǔn批准le了wǒ我de的péi陪hù护jiǎ假。
Ông chủ đã phê duyệt đơn xin phép điều dưỡng của tôi rồi.
My boss has already approved my caregiving leave.
wǒmen我们gōngsī公司de的péi陪hù护jiǎ假shì是yǒu有xīn薪de的háishi还是wú无xīn薪de的?
Phép điều dưỡng của công ty chúng ta là có lương hay không lương?
Is the caregiving leave at our company paid or unpaid?
yīnwèi因为fùqīn父亲zuò做shǒushù手术,tā她bùdébù不得不yáncháng延长le了péi陪hù护jiǎ假。
Vì bố phẫu thuật, cô ấy đành phải kéo dài thời gian nghỉ phép điều dưỡng.
Because her father had surgery, she had to extend her caregiving leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây