Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陪餐假
péi cān jià
Phép đi cùng ăn trưa
Hán việt: bồi xan giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "陪餐假" (péi cān jià) mang nghĩa "Phép đi cùng ăn trưa", kết hợp bởi 陪 (péi - bồi): "đi cùng" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陪: Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

陪餐假
péi cān jià
Phép đi cùng ăn trưa
陪
péi • bồi
đi cùng
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phép đi cùng ăn trưa
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèile为了gǔlì鼓励yuángōng员工duō多péibàn陪伴háizi孩子,tèbié特别shèlì设立le了péi陪cān餐jiǎ假。
Để khuyến khích nhân viên dành nhiều thời gian hơn cho con cái, công ty đã đặc biệt lập ra kỳ phép đi cùng ăn trưa.
To encourage employees to spend more time with their children, our company has introduced a special meal-companion leave policy.
tā他jīntiān今天qǐng请le了bàntiān半天de的péi陪cān餐jiǎ假,qù去xuéxiào学校hé和érzi儿子yìqǐ一起chī吃wǔfàn午饭。
Hôm nay anh ấy đã xin nghỉ phép đi cùng ăn trưa nửa ngày để đến trường ăn bữa trưa cùng con trai.
He took a half day of meal-companion leave today to go to school and have lunch with his son.
hěn很duō多jiāzhǎng家长jiànyì建议xuéxiào学校tuīxíng推行péi陪cān餐jiǎ假zhìdù制度,yǐ以bǎozhàng保障xiàoyuán校园shípǐn食品ānquán安全。
Nhiều phụ huynh kiến nghị trường học áp dụng chế độ phép đi cùng ăn trưa để bảo đảm an toàn thực phẩm học đường.
Many parents have suggested that schools implement a meal-companion leave policy to help ensure campus food safety.
zhǐyào只要tíqián提前shēnqǐng申请,měi每wèi位yuángōng员工měi每gè个yuè月dōu都kěyǐ可以xiǎngshòu享受yí一cì次dàixīn带薪péi陪cān餐jiǎ假。
Chỉ cần nộp đơn xin trước, mỗi nhân viên hàng tháng đều có thể được hưởng một lần nghỉ phép đi cùng ăn trưa có hưởng lương.
As long as they apply in advance, every employee can take one paid meal-companion leave day each month.
péi陪cān餐jiǎ假bùjǐn不仅zēngjìn增进le了qīnzǐ亲子guānxi关系,yě也ràng让yuángōng员工gǎndào感到le了qǐyè企业de的wēnnuǎn温暖。
Phép đi cùng ăn trưa không chỉ tăng cường mối quan hệ cha mẹ và con cái, mà còn làm cho nhân viên cảm nhận được sự ấm áp của doanh nghiệp.
Meal-companion leave not only strengthens the parent-child relationship, but also makes employees feel the company's warmth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây