Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漏打卡
lòu dǎ kǎ
Bỏ sót chấm công
Hán việt: lậu đả tạp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "漏打卡" (lòu dǎ kǎ) mang nghĩa "Bỏ sót chấm công", kết hợp bởi 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

漏打卡
lòu dǎ kǎ
Bỏ sót chấm công
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bỏ sót chấm công
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天zǎoshang早上lòu漏dǎkǎ打卡le了,gāi该zěnme怎么bàn办?
Sáng nay tôi bỏ sót chấm công rồi, phải làm sao đây?
I forgot to clock in this morning. What should I do?
rúguǒ如果nǐ你lòu漏dǎkǎ打卡,jìde记得tiánxiě填写bǔqiān补签dān单。
Nếu bạn bỏ sót chấm công, nhớ điền đơn chấm công bổ sung.
If you forget to clock in, remember to fill out a missed punch form.
tā他yīnwèi因为zuótiān昨天xiàbān下班lòu漏dǎkǎ打卡bèi被kòu扣le了gōngzī工资。
Anh ấy bị trừ lương vì hôm qua lúc tan làm bỏ sót chấm công.
He had his pay docked because he forgot to clock out after work yesterday.
qǐng请jǐnliàngbìmiǎn尽量避免lòu漏dǎkǎ打卡,fǒuzé否则huì会yǐngxiǎng影响kǎoqín考勤jìlù记录。
Vui lòng cố gắng tránh bỏ sót chấm công, nếu không sẽ ảnh hưởng đến ghi chép chuyên cần.
Please try to avoid missing a clock-in or clock-out, as it will affect your attendance record.
xìtǒng系统xiǎnshì显示nǐ你zhè这gè个yuè月yǒu有yí一cì次lòu漏dǎkǎ打卡jìlù记录。
Hệ thống hiển thị bạn có một lần bỏ sót chấm công trong tháng này.
The system shows that you have one missed clock-in/clock-out record this month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây