Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作业员
zuòyè yuán
Nhân viên tác nghiệp
Hán việt: tác nghiệp viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "作业员" (zuòyè yuán) mang nghĩa "Nhân viên tác nghiệp", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

作业员
zuòyè yuán
Nhân viên tác nghiệp
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên tác nghiệp
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘dàliàng大量de的liúshuǐxiàn流水线zuòyèyuán作业员。
Nhà máy này đang tuyển dụng số lượng lớn nhân viên tác nghiệp dây chuyền.
This factory is hiring a large number of assembly line workers.
zuòyèyuán作业员zài在gōngzuò工作shí时bìxū必须chuāndài穿戴ānquán安全shèbèi设备。
Nhân viên tác nghiệp phải mang thiết bị an toàn khi làm việc.
Workers must wear safety equipment while on the job.
tā他zài在zhè这jiā家diànzichǎng电子厂dāng当le了sānnián三年de的zuòyèyuán作业员。
Anh ấy đã làm nhân viên tác nghiệp tại nhà máy điện tử này được ba năm.
He worked as an assembly line worker at this electronics factory for three years.
zuòyèyuán作业员bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守biāozhǔn标准cāozuò操作liúchéng流程。
Nhân viên tác nghiệp phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác tiêu chuẩn.
Workers must strictly follow standard operating procedures.
zuòyèyuán作业员fāxiàn发现jīqì机器gùzhàng故障hòu后,lìjí立即xiàng向zhǔguǎn主管huìbào汇报。
Sau khi phát hiện máy móc bị hỏng, nhân viên tác nghiệp lập tức báo cáo cho quản lý.
After discovering a machine malfunction, the worker immediately reported it to the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây