Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合同工
hétóng gōng
Công nhân hợp đồng
Hán việt: hợp đồng công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "合同工" (hétóng gōng) mang nghĩa "Công nhân hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

合同工
hétóng gōng
Công nhân hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân hợp đồng
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家gōngchǎng工厂de的hétónggōng合同工。
Anh ấy là công nhân hợp đồng ở nhà máy này.
He is a contract worker at this factory.
wǒmen我们gōngsī公司dǎsuan打算zài再zhāo招wǔshí五十míng名hétónggōng合同工。
Công ty chúng tôi dự định tuyển thêm 50 công nhân hợp đồng.
Our company plans to hire another fifty contract workers.
hétónggōng合同工hé和zhèngshì正式yuángōng员工de的fúlì福利yǒu有yìxiē一些qūbié区别。
Phúc lợi của công nhân hợp đồng và nhân viên chính thức có một chút khác biệt.
There are some differences in benefits between contract workers and regular employees.
hétónggōng合同工de的hétong合同tōngcháng通常shì是yìnián一年yì一qiān签。
Hợp đồng của công nhân hợp đồng thường được ký mỗi năm một lần.
Contract workers' contracts are usually renewed once a year.
tā她zài在zhèlǐ这里dāng当hétónggōng合同工yǐjīng已经sānnián三年le了。
Cô ấy đã làm công nhân hợp đồng ở đây được ba năm rồi.
She has been working here as a contract worker for three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây