Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
供销科
gōngxiāo kē
Phòng cung tiêu
Hán việt: cung tiêu khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "供销科" (gōngxiāo kē) mang nghĩa "Phòng cung tiêu", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

供销科
gōngxiāo kē
Phòng cung tiêu
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng cung tiêu
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngchǎng工厂de的gōngxiāokē供销科gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở phòng cung tiêu của nhà máy.
He works in the factory's Supply and Sales Section.
gōngxiāokē供销科fùzé负责cǎigòu采购yuáncáiliào原材料。
Phòng cung tiêu chịu trách nhiệm thu mua nguyên vật liệu.
The Supply and Sales Section is responsible for procuring raw materials.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给gōngxiāokē供销科de的wáng王kē科zhǎng长。
Xin hãy giao tài liệu này cho trưởng phòng Vương của phòng cung tiêu.
Please deliver this document to Section Chief Wang of the Supply and Sales Section.
zuótiān昨天gōngxiāokē供销科kāi开le了yí一gè个guānyú关于chǎnpǐn产品xiāolù销路de的huìyì会议。
Hôm qua phòng cung tiêu đã mở một cuộc họp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Yesterday, the Supply and Sales Section held a meeting on product sales channels.
gōngxiāokē供销科jīnnián今年de的yèjì业绩fēicháng非常tūchū突出。
Thành tích năm nay của phòng cung tiêu rất xuất sắc.
The Supply and Sales Section has delivered outstanding results this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây