Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会计室
kuàijì shì
Phòng kế toán
Hán việt: cối kế thất
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "会计室" (kuàijì shì) mang nghĩa "Phòng kế toán", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

会计室
kuàijì shì
Phòng kế toán
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kế toán
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些fāpiào发票sòngdào送到kuàijìshì会计室。
Vui lòng đưa những hóa đơn này đến phòng kế toán.
Please send these invoices to the accounting office.
kuàijìshì会计室zài在èr二lóu楼de的zǒuláng走廊jìntóu尽头。
Phòng kế toán nằm ở cuối hành lang trên tầng hai.
The accounting office is at the end of the corridor on the second floor.
wǒ我yào要qù去kuàijìshì会计室bàoxiāo报销chāilǚfèi差旅费。
Tôi phải đến phòng kế toán để thanh toán công tác phí.
I need to go to the accounting office to get my travel expenses reimbursed.
kuàijìshì会计室de的ménsuǒ门锁le了,kěnéng可能tāmen他们yǐjīng已经xiàbān下班le了。
Cửa phòng kế toán khóa rồi, có thể họ đã tan làm.
The accounting office is locked; they may have already gotten off work.
xīn新lái来de的shíxíshēng实习生zài在kuàijìshì会计室bāngmáng帮忙zhěnglǐ整理wénjiàn文件。
Thực tập sinh mới đến đang giúp sắp xếp tài liệu ở phòng kế toán.
The new intern is helping organize files in the accounting office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây