Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安全部
ān quán bù
Bộ phận an toàn lao động
Hán việt: an toàn bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "安全部" (ān quán bù) mang nghĩa "Bộ phận an toàn lao động", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

安全部
ān quán bù
Bộ phận an toàn lao động
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận an toàn lao động
Ví dụ (5)
ānquánbù安全部zuótiān昨天zài在gōngchǎng工厂jìnxíng进行le了ānquán安全jiǎnchá检查。
Bộ phận an toàn lao động hôm qua đã tiến hành kiểm tra an toàn tại nhà máy.
The Safety Department conducted a safety inspection at the factory yesterday.
xīn新yuángōng员工rùzhí入职qián前bìxū必须jiēshòu接受ānquánbù安全部de的péixùn培训。
Nhân viên mới trước khi nhận việc bắt buộc phải tham gia đào tạo của bộ phận an toàn lao động.
New employees must receive training from the Safety Department before starting work.
rúguǒ如果fāxiàn发现jīqì机器gùzhàng故障,qǐng请lìjí立即xiàng向ānquánbù安全部bàogào报告。
Nếu phát hiện máy móc hỏng hóc, xin hãy báo cáo ngay cho bộ phận an toàn lao động.
If you discover a machine malfunction, please report it to the Safety Department immediately.
ānquánbù安全部fùzé负责zhìdìng制定gōngsī公司de的ānquán安全shēngchǎn生产guīdìng规定。
Bộ phận an toàn lao động chịu trách nhiệm ban hành các quy định về an toàn sản xuất của công ty.
The Safety Department is responsible for formulating the company's workplace safety regulations.
tā他shàng上gè个yuè月bèi被tíshēng提升wèi为ānquánbù安全部de的jīnglǐ经理。
Anh ấy tháng trước đã được thăng chức làm quản lý của bộ phận an toàn lao động.
He was promoted to manager of the Safety Department last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây