Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斯里兰卡
Sīlǐlánkǎ
Sri Lanka
Hán việt: tư lý lan tạp
—

Gợi nhớ

Từ "斯里兰卡" (Sīlǐlánkǎ) mang nghĩa "Sri Lanka", kết hợp bởi 斯 (sī - tư): "này" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)" + 兰 (lán - lan): "Lan" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

斯里兰卡
Sīlǐlánkǎ
Sri Lanka
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sri Lanka
Ví dụ (3)
tā他láizì来自sīlǐlánkǎ斯里兰卡。
Anh ấy đến từ Sri Lanka.
He comes from Sri Lanka.
sīlǐlánkǎ斯里兰卡de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Sri Lanka rất có nét riêng.
The culture of Sri Lanka is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了sīlǐlánkǎ斯里兰卡。
Chúng tôi đã tìm thấy Sri Lanka trên bản đồ.
We found Sri Lanka on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây