Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巴拉圭
Bālāguī
Paraguay
Hán việt: ba lạp khuê
—

Gợi nhớ

Từ "巴拉圭" (Bālāguī) mang nghĩa "Paraguay", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 圭 (guī - khuê): "tấm ngọc khuê thời cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 圭: Hai tầng đất quý (土) được đắp chồng vuông vức lên nhau tạo thành khuôn thước chuẩn mực và thẻ ngọc khuê thời cổ (圭).

Thành phần cấu tạo

巴拉圭
Bālāguī
Paraguay
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
圭
guī • khuê
tấm ngọc khuê thời cổ
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Paraguay
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去bālāguī巴拉圭chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Paraguay.
We plan to go on a business trip to Paraguay this year.
bālāguī巴拉圭de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Paraguay được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Paraguay is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和bālāguī巴拉圭kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Paraguay.
This company works with clients in Paraguay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây