Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
利比亚
Lìbǐyà
Libya
Hán việt: lợi tỷ á
—

Gợi nhớ

Từ "利比亚" (Lìbǐyà) mang nghĩa "Libya", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

利比亚
Lìbǐyà
Libya
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Libya
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到lìbǐyà利比亚。
Có thể thấy rõ Libya trên bản đồ.
You can clearly see Libya on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解lìbǐyà利比亚de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Libya.
I would like to learn about Libya's visa policy.
tāmen他们cóng从lìbǐyà利比亚jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Libya.
They imported a batch of goods from Libya.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây