Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赞比亚
Zànbǐyà
Zambia
Hán việt: tán tỷ á
—

Gợi nhớ

Từ "赞比亚" (Zànbǐyà) mang nghĩa "Zambia", kết hợp bởi 赞 (zàn - tán): "Tán thành" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

赞比亚
Zànbǐyà
Zambia
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Zambia
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去zànbǐyà赞比亚chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Zambia.
This year we plan to go on a business trip to Zambia.
zànbǐyà赞比亚de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Zambia được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Zambia is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和zànbǐyà赞比亚kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Zambia.
This company has a partnership with clients in Zambia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây