Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卢旺达
Lúwàngdá
Rwanda
Hán việt: lô vượng đạt
—

Gợi nhớ

Từ "卢旺达" (Lúwàngdá) mang nghĩa "Rwanda", kết hợp bởi 卢 (lú - lô): "họ Lư" + 旺 (wàng - vượng): "phát đạt" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卢: Trên chòi canh (卜) nơi vách đá (户), chiếc lò lửa luôn đỏ rực, cũng được dùng làm tên họ Lư (卢). • Chữ 旺: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi hào quang rực rỡ lên ngôi báu của nhà vua (王), tượng trưng cho sự hưng thịnh, phát đạt (旺). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

卢旺达
Lúwàngdá
Rwanda
卢
lú • lô
họ Lư
卢
Giản thể từ 盧
Hình lò nấu bằng đất (phồn thể)
旺
wàng • vượng
phát đạt
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rwanda
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到lúwàngdá卢旺达。
Có thể thấy rõ Rwanda trên bản đồ.
Rwanda can be clearly seen on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解lúwàngdá卢旺达de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Rwanda.
I want to learn about Rwanda's visa policy.
tāmen他们cóng从lúwàngdá卢旺达jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Rwanda.
They imported a batch of goods from Rwanda.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây