达到目标
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "达到目标" (dádào mùbiāo) mang nghĩa "Đạt được mục tiêu", kết hợp bởi 达 (dá - đạt): "đạt được" + 到 (dào - đáo): "đến" + 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 达到目标
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đạt được mục tiêu
Ví dụ (3)
努力学习才能达到目标。
Chăm chỉ học tập mới có thể đạt mục tiêu.
Only by studying hard can one achieve the goal.
团队终于达到目标。
Cuối cùng nhóm đã đạt mục tiêu.
The team finally reached its goal.
他制定计划帮助自己达到目标。
Anh ấy lập kế hoạch giúp bản thân đạt mục tiêu.
He made a plan to help himself achieve his goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây