Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
达到目标
dádào mùbiāo
Đạt được mục tiêu
Hán việt: đạt đáo mục tiêu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "达到目标" (dádào mùbiāo) mang nghĩa "Đạt được mục tiêu", kết hợp bởi 达 (dá - đạt): "đạt được" + 到 (dào - đáo): "đến" + 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

达到目标
dádào mùbiāo
Đạt được mục tiêu
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đạt được mục tiêu
Ví dụ (3)
nǔlì努力xuéxí学习cái才néng能dádào达到mùbiāo目标。
Chăm chỉ học tập mới có thể đạt mục tiêu.
Only by studying hard can one achieve the goal.
tuánduì团队zhōngyú终于dádào达到mùbiāo目标。
Cuối cùng nhóm đã đạt mục tiêu.
The team finally reached its goal.
tā他zhìdìng制定jìhuà计划bāngzhù帮助zìjǐ自己dádào达到mùbiāo目标。
Anh ấy lập kế hoạch giúp bản thân đạt mục tiêu.
He made a plan to help himself achieve his goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây