Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小程序
xiǎo chéngxù
Ứng dụng nhỏ
Hán việt: tiểu trình tự
—

Gợi nhớ

Từ "小程序" (xiǎo chéngxù) mang nghĩa "Ứng dụng nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

小程序
xiǎo chéngxù
Ứng dụng nhỏ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ứng dụng nhỏ
Ví dụ (3)
kànwán看完guī闺mì蜜fēnxiǎng分享de的lǚxíng旅行zhàopiān照片,wǒ我yě也bèi被shēnshēn深深zhòngcǎo种草le了nà那gè个hǎibiān海边xiǎozhèn小镇。
Xem xong những bức ảnh du lịch mà cô bạn thân chia sẻ, tôi cũng được truyền cảm hứng mua sắm và muốn trải nghiệm thị trấn ven biển đó vô cùng (Ứng dụng nhỏ).
After seeing the travel photos shared by my best friend, I was also completely sold on visiting that seaside town.
tā她zài在shèjiāo社交píngtái平台shàng上fābù发布le了yì一piān篇hǎo好wù物hé合jí集,chénggōng成功gěi给wǎngyǒu网友men们zhòngcǎo种草le了jǐ几kuǎn款shíyòng实用xiǎo小jiādiàn家电。
Cô ấy đăng một bài tổng hợp đồ dùng tốt lên mạng xã hội, thành công truyền cảm hứng mua sắm cho cư dân mạng mấy món đồ gia dụng nhỏ tiện ích (Ứng dụng nhỏ).
She posted a compilation of great finds on social media, successfully getting netizens interested in buying several practical small appliances.
xǔduō许多xiāofèizhě消费者xíguàn习惯zài在gòuwù购物qián前xiān先kàn看cèpíng测评bózhǔ博主de的zhòngcǎo种草shìpín视频。
Nhiều người tiêu dùng có thói quen xem video truyền cảm hứng mua sắm của các blogger đánh giá trước khi mua hàng (Ứng dụng nhỏ).
Many consumers are in the habit of watching product recommendation videos from review bloggers before shopping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây