Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拷边机
kǎobiān jī
Máy vắt sổ
Hán việt: khảo biên cơ
—

Gợi nhớ

Từ "拷边机" (kǎobiān jī) mang nghĩa "Máy vắt sổ", kết hợp bởi 拷 (kǎo - khảo): "sao chép tập tin (拷贝)" + 边 (biān - biên): "phía" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拷: Dùng bàn tay (扌) tra khảo (考) gõ mạnh để lấy lời khai, ngày nay còn dùng để chỉ việc sao chép dữ liệu (拷). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

拷边机
kǎobiān jī
Máy vắt sổ
拷
kǎo • khảo
sao chép tập tin (拷贝)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vắt sổ
Ví dụ (3)
cāozuògōng操作工zài在qǐdòng启动kǎo拷biān边jī机zhīqián之前,xūyào需要xiān先jiǎnchá检查shèbèi设备yùnzhuàn运转shìfǒu是否zhèngcháng正常。
Công nhân vận hành trước khi khởi động máy vắt sổ cần kiểm tra trước xem thiết bị có hoạt động bình thường hay không.
Before starting the overlock machine, the operator needs to check whether the equipment is running normally.
chējiān车间yǐnjìn引进le了xīnxíng新型zìdònghuà自动化kǎo拷biān边jī机,dàfú大幅tígāo提高le了fúzhuāng服装féngzhì缝制yǔ与jiāgōng加工de的xiàolǜ效率。
Phân xưởng đã đưa vào sử dụng máy vắt sổ tự động hóa thế hệ mới, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất may và gia công trang phục.
The workshop introduced new automated overlock machines, significantly improving the efficiency of garment sewing and processing.
jī机xiū修rényuán人员měi每zhōu周dōu都huì会duì对kǎo拷biān边jī机jìnxíng进行dìngqī定期bǎoyǎng保养,quèbǎo确保shēngchǎnxiàn生产线wěndìng稳定yùnxíng运行。
Nhân viên bảo trì máy mỗi tuần đều tiến hành bảo dưỡng định kỳ cho máy vắt sổ, đảm bảo dây chuyền sản xuất vận hành ổn định.
Maintenance staff perform regular servicing on the overlock machines every week to ensure the stable operation of the production line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây