Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放射科
fàngshèkē
Khoa X-quang
Hán việt: phóng xạ khoa
—

Gợi nhớ

Từ "放射科" (fàngshèkē) mang nghĩa "Khoa X-quang", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

放射科
fàngshèkē
Khoa X-quang
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa X-quang
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了fàngshèkē放射科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa X-quang.
The nurse took the patient to the radiology department.
fàngshèkē放射科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa X-quang có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the radiology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到fàngshèkē放射科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa X-quang kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the radiology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây