Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
折旧率
zhéjiù lǜ
Tỷ lệ khấu hao
Hán việt: chiết cựu suất
—

Gợi nhớ

Từ "折旧率" (zhéjiù lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ khấu hao", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧. • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

折旧率
zhéjiù lǜ
Tỷ lệ khấu hao
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ khấu hao
Ví dụ (2)
yóuyú由于jìshù技术gēngxīn更新kuài快,diànzi电子chǎnpǐn产品de的zhéjiùlǜ折旧率fēicháng非常gāo高。
Do cập nhật kỹ thuật nhanh, tỷ lệ khấu hao của các sản phẩm điện tử rất cao.
Due to rapid technological updates, the depreciation rate of electronic products is very high.
wǒmen我们zài在jìsuàn计算zīchǎn资产jiàzhí价值shí时xūyào需要shǐyòng使用hélǐ合理de的zhéjiùlǜ折旧率。
Chúng ta cần sử dụng tỷ lệ khấu hao hợp lý khi tính toán giá trị tài sản.
We need to use a reasonable depreciation rate when calculating asset values.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây