Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解压文件
Jiěyā wénjiàn
Giải nén tệp
Hán việt: giải áp văn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "解压文件" (Jiěyā wénjiàn) mang nghĩa "Giải nén tệp", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 压 (yā - áp): "Ép" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

解压文件
Jiěyā wénjiàn
Giải nén tệp
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giải nén tệp
Ví dụ (2)
wǒ我xiàzài下载le了zhè这gè个yāsuōbāo压缩包,dànshì但是bù不zhīdào知道zěnme怎么jiěyā解压wénjiàn文件。
Tôi đã tải gói nén này về, nhưng không biết làm thế nào để giải nén tệp.
I downloaded this archive, but I don't know how to extract the files.
jiěyā解压wénjiàn文件hòu后,nǐ你jiù就kěyǐ可以kàndào看到lǐmiàn里面de的suǒyǒu所有zhàopiān照片le了。
Sau khi giải nén tệp, bạn có thể nhìn thấy tất cả ảnh bên trong rồi.
After extracting the files, you will be able to see all the photos inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây