Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文件安全
Wénjiàn ānquán
Bảo mật tệp
Hán việt: văn kiện an toàn
—

Gợi nhớ

Từ "文件安全" (Wénjiàn ānquán) mang nghĩa "Bảo mật tệp", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

文件安全
Wénjiàn ānquán
Bảo mật tệp
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo mật tệp
Ví dụ (2)
jiāmì加密shì是bǎozhàng保障wénjiàn文件ānquán安全de的yì一zhǒng种chángyòng常用shǒuduàn手段。
Mã hóa là một phương thức thường dùng để đảm bảo an toàn tài liệu.
Encryption is a common method used to ensure file security.
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视wǎngluò网络huánjìng环境xià下de的wénjiàn文件ānquán安全wèntí问题。
Công ty vô cùng coi trọng vấn đề bảo mật tệp trong môi trường mạng.
The company attaches great importance to file security in a network environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây