Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
报告内容
Bàogào nèiróng
Nội dung báo cáo
Hán việt: báo cáo nội dung
—

Gợi nhớ

Từ "报告内容" (Bàogào nèiróng) mang nghĩa "Nội dung báo cáo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

报告内容
Bàogào nèiróng
Nội dung báo cáo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội dung báo cáo
Ví dụ (2)
zhè这fèn份bàogào报告nèiróng内容fēicháng非常xiángxì详细,fēnxī分析de得hěn很tòuchè透彻。
Nội dung báo cáo này rất chi tiết, phân tích rất thấu đáo.
The content of this report is very detailed, and the analysis is very thorough.
wǒmen我们xūyào需要duì对bàogào报告nèiróng内容jìnxíng进行zuìhòu最后de的héduì核对。
Chúng tôi cần tiến hành đối chiếu lần cuối đối với nội dung báo cáo.
We need to do a final check on the content of the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây