Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同意意见
Tóngyì yìjiàn
Ý kiến đồng ý
Hán việt: đồng ý ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "同意意见" (Tóngyì yìjiàn) mang nghĩa "Ý kiến đồng ý", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 意 (yì - ý): "ý định" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

同意意见
Tóngyì yìjiàn
Ý kiến đồng ý
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến đồng ý
Ví dụ (2)
dàduōshù大多数cānhuì参会rényuán人员dōu都duì对zhè这gè个fāng'àn方案biǎodá表达le了tóngyì同意yìjiàn意见。
Đa số người tham gia họp đều bày tỏ ý kiến đồng ý đối với phương án này.
Most of the attendees expressed their approval of this plan.
jīnglǐ经理zài在bàogào报告shàng上xiěxià写下le了tóngyì同意yìjiàn意见,bìng并qiān签le了míng名。
Giám đốc đã viết ý kiến đồng ý lên báo cáo và ký tên.
The manager wrote his approval on the report and signed his name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây