Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解锁文档
Jiěsuǒ wéndàng
Mở khóa tài liệu
Hán việt: giải tỏa văn đảng
—

Gợi nhớ

Từ "解锁文档" (Jiěsuǒ wéndàng) mang nghĩa "Mở khóa tài liệu", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档).

Thành phần cấu tạo

解锁文档
Jiěsuǒ wéndàng
Mở khóa tài liệu
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở khóa tài liệu
Ví dụ (2)
qǐng请gàosu告诉wǒ我mìmǎ密码,wǒ我xūyào需要jiěsuǒ解锁wéndàng文档jìnxíng进行biānjí编辑。
Xin hãy cho tôi biết mật khẩu, tôi cần mở khóa tài liệu để tiến hành chỉnh sửa.
Please tell me the password; I need to unlock the document for editing.
zhǐyǒu只有guǎnlǐyuán管理员cái才yǒu有quánxiàn权限jiěsuǒ解锁wéndàng文档。
Chỉ có quản trị viên mới có quyền mở khóa tài liệu.
Only the administrator has permission to unlock the document.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây