Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洗手液
Xǐshǒu yè
Nước rửa tay
Hán việt: tẩy thủ dịch
—

Gợi nhớ

Từ "洗手液" (Xǐshǒu yè) mang nghĩa "Nước rửa tay", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

洗手液
Xǐshǒu yè
Nước rửa tay
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước rửa tay
Ví dụ (2)
fànqián饭前yídìng一定yàoyòng要用xǐshǒuyè洗手液bǎshǒu把手xǐ洗gānjìng干净。
Trước khi ăn nhất định phải dùng nước rửa tay rửa sạch tay.
Be sure to wash your hands clean with liquid hand soap before meals.
zhè这píng瓶xǐshǒuyè洗手液yǒu有dàndàn淡淡de的níngméng柠檬xiāngwèi香味。
Chai nước rửa tay này có mùi hương chanh thoang thoảng.
This bottle of hand soap has a light lemon scent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây