Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洗衣液
Xǐyī yè
Nước giặt
Hán việt: tẩy y dịch
—

Gợi nhớ

Từ "洗衣液" (Xǐyī yè) mang nghĩa "Nước giặt", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

洗衣液
Xǐyī yè
Nước giặt
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước giặt
Ví dụ (2)
yòng用xǐyī洗衣yè液xǐ洗yīfu衣服,yīfu衣服shàng上huì会liúyǒu留有chíjiǔ持久de的xiāngqì香气。
Dùng nước giặt giặt quần áo, trên quần áo sẽ lưu lại hương thơm lâu dài.
Washing clothes with liquid laundry detergent leaves a lasting fragrance on them.
zhè这zhǒng种xǐyī洗衣yè液qù去wū污nénglì能力hěn很qiáng强,érqiě而且bù不shāng伤shǒu手。
Loại nước giặt này có khả năng tẩy bẩn rất mạnh và lại không hại da tay.
This liquid laundry detergent has strong stain-removing power and is gentle on hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây