Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衣服架
Yīfu jià
Mắc áo
Hán việt: y phục giá
—

Gợi nhớ

Từ "衣服架" (Yīfu jià) mang nghĩa "Mắc áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

衣服架
Yīfu jià
Mắc áo
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mắc áo
Ví dụ (2)
bāng帮wǒ我ná拿jǐ几gè个yīfu衣服jià架,wǒ我yào要bǎ把xǐhǎo洗好de的chènshān衬衫guà挂qǐlái起来。
Lấy giúp tôi mấy cái mắc áo, tôi muốn treo áo sơ mi đã giặt sạch lên.
Hand me a few clothes hangers; I want to hang up the washed shirts.
yīfu衣服jiàshàng架上guà挂zhe着yí一jiàn件hēisè黑色de的wàitào外套。
Trên mắc áo đang treo một chiếc áo khoác màu đen.
A black coat is hanging on the clothes hanger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây