Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
加湿器
Jiāshī qì
Máy tạo độ ẩm
Hán việt: gia thấp khí
—

Gợi nhớ

Từ "加湿器" (Jiāshī qì) mang nghĩa "Máy tạo độ ẩm", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

加湿器
Jiāshī qì
Máy tạo độ ẩm
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tạo độ ẩm
Ví dụ (2)
kōngtiáo空调fáng房lǐ里tài太gānzào干燥le了,wǒ我dǎkāi打开le了jiāshīqì加湿器。
Phòng điều hòa khô quá, tôi đã bật máy tạo độ ẩm lên.
It was too dry in the air-conditioned room, so I turned on the humidifier.
zhè这gè个jiāshīqì加湿器lǐ里kěyǐ可以tiānjiā添加jǐ几dī滴xiāngxūn香薰jīngyóu精油。
Chiếc máy tạo độ ẩm này có thể nhỏ thêm vài giọt tinh dầu xông hương.
You can add a few drops of essential oil to this humidifier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây