Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充电器
Chōngdiàn qì
Bộ sạc
Hán việt: sung điện khí
—

Gợi nhớ

Từ "充电器" (Chōngdiàn qì) mang nghĩa "Bộ sạc", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

充电器
Chōngdiàn qì
Bộ sạc
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ sạc
Ví dụ (2)
wǒ我de的shǒujī手机méi没diàn电le了,qǐng请bǎ把nǐ你de的chōngdiànqì充电器jiè借wǒ我yòng用yíxià一下。
Điện thoại của tôi hết pin rồi, cho tôi mượn bộ sạc của bạn dùng một lát nhé.
My phone is out of battery; please lend me your charger for a bit.
chūmén出门lǚxíng旅行shí时,bié别wàng忘le了dàishàng带上diànnǎo电脑de的chōngdiànqì充电器。
Khi đi du lịch xa, đừng quên mang theo bộ sạc của máy tính.
When traveling, don't forget to bring your computer charger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây