Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灭蚊灯
Mièwén dēng
Đèn diệt muỗi
Hán việt: diệt văn đăng
—

Gợi nhớ

Từ "灭蚊灯" (Mièwén dēng) mang nghĩa "Đèn diệt muỗi", kết hợp bởi 灭 (miè - diệt): "Dập tắt" + 蚊 (wén - văn): "Muỗi" + 灯 (dēng - đăng): "đèn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭). • Chữ 蚊: Loài côn trùng nhỏ (虫) có vằn trên mình và bay vo ve thành tiếng (文) hút máu người trong đêm chính là con muỗi (蚊). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).

Thành phần cấu tạo

灭蚊灯
Mièwén dēng
Đèn diệt muỗi
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
蚊
wén • văn
Muỗi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn diệt muỗi
Ví dụ (2)
wòshì卧室lǐ里fàng放le了yì一zhǎn盏mièwéndēng灭蚊灯,wǎnshang晚上shuìjiào睡觉ānwěn安稳duō多le了。
Trong phòng ngủ đặt một chiếc đèn diệt muỗi, buổi tối ngủ yên giấc hơn nhiều.
With a mosquito killer lamp placed in the bedroom, we sleep much more peacefully at night.
mièwéndēng灭蚊灯lìyòng利用lánguāng蓝光xīyǐn吸引wénzi蚊子,bú不shìfàng释放yǒuhài有害huàxué化学wùzhì物质。
Đèn diệt muỗi sử dụng ánh sáng xanh để thu hút muỗi, không giải phóng các chất hóa học độc hại.
The mosquito killer lamp uses blue light to attract mosquitoes and does not release harmful chemicals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây