Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晾衣夹
Liàngyī jiā
Kẹp phơi đồ
Hán việt: lượng y giáp
—

Gợi nhớ

Từ "晾衣夹" (Liàngyī jiā) mang nghĩa "Kẹp phơi đồ", kết hợp bởi 晾 (liàng - lượng): "Phơi khô" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晾: Đem quần áo ướt trải ra trên gác cao (京) dưới ánh nắng mặt trời ấm áp (日) cho gió thổi bay hơi nước, gọi là phơi nắng, phơi khô (晾). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Thành phần cấu tạo

晾衣夹
Liàngyī jiā
Kẹp phơi đồ
晾
liàng • lượng
Phơi khô
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹp phơi đồ
Ví dụ (2)
fēng风tài太dà大shí时,yòng用liàng晾yījiā衣夹bǎ把yīfu衣服gùdìng固定zài在yījià衣架shàng上jiù就bú不huì会diàoluò掉落。
Khi gió quá to, dùng kẹp phơi đồ cố định quần áo trên móc treo thì sẽ không bị rơi.
When the wind is too strong, clipping the clothes to the hangers with clothespins will keep them from falling off.
māma妈妈mǎi买le了yì一hé盒cǎisè彩色de的sùliào塑料liàng晾yījiā衣夹lái来liàngshài晾晒wàzi袜子。
Mẹ mua một hộp kẹp phơi đồ bằng nhựa nhiều màu sắc để phơi tất.
Mom bought a box of colorful plastic clothespins to hang up socks to dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây