Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
本地化
Běndì huà
Nội địa hóa
Hán việt: bản địa hóa
—

Gợi nhớ

Từ "本地化" (Běndì huà) mang nghĩa "Nội địa hóa", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

本地化
Běndì huà
Nội địa hóa
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội địa hóa
Ví dụ (3)
chǎnpǐn产品jìnrù进入xīn新shìchǎng市场qián前bìxū必须zuòhǎo做好běndìhuà本地化。
Trước khi sản phẩm vào thị trường mới, phải làm tốt bản địa hóa.
Products must be well localized before entering a new market.
rénlì人力zhèngcè政策yě也xūyào需要gēnjù根据dāngdì当地fǎlǜ法律jìnxíng进行běndìhuà本地化。
Chính sách nhân sự cũng cần được bản địa hóa theo luật địa phương.
HR policies also need to be localized according to local laws.
běndìhuà本地化tuánduì团队fùzé负责fānyì翻译hé和wénhuà文化shìpèi适配。
Đội bản địa hóa phụ trách dịch thuật và điều chỉnh phù hợp văn hóa.
The localization team is responsible for translation and cultural adaptation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây