Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
考核表
Kǎohé biǎo
Bảng đánh giá
Hán việt: khảo hạch biểu
—

Gợi nhớ

Từ "考核表" (Kǎohé biǎo) mang nghĩa "Bảng đánh giá", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

考核表
Kǎohé biǎo
Bảng đánh giá
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng đánh giá
Ví dụ (3)
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前tíjiāo提交kǎohébiǎo考核表。
Vui lòng nộp phiếu đánh giá trước thứ Sáu.
Please submit the evaluation form before Friday.
kǎohé考核biǎolǐ表里bāohán包含mùbiāo目标wánchéng完成lǜ率hé和zhǔguǎn主管yìjiàn意见。
Trong phiếu đánh giá có tỷ lệ hoàn thành mục tiêu và ý kiến quản lý.
The evaluation form includes the goal completion rate and the supervisor's comments.
xīnbǎn新版kǎohébiǎo考核表zēngjiā增加le了nénglì能力píngjià评价xiàngmù项目。
Phiếu đánh giá bản mới đã thêm mục đánh giá năng lực.
The new version of the evaluation form adds competency assessment items.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây