Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背景调查
Bèijǐng diàochá
Xác minh lý lịch
Hán việt: bối cảnh điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "背景调查" (Bèijǐng diàochá) mang nghĩa "Xác minh lý lịch", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

背景调查
Bèijǐng diàochá
Xác minh lý lịch
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xác minh lý lịch
Ví dụ (3)
lùyòng录用qián前,gōngsī公司huì会jìnxíng进行bèijǐng背景diàochá调查。
Trước khi tuyển dụng, công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch.
Before hiring, the company will conduct a background check.
bèijǐng背景diàochá调查xūyào需要dédào得到hòuxuǎnrén候选人de的shòuquán授权。
Kiểm tra lý lịch cần được ứng viên ủy quyền.
A background check requires authorization from the candidate.
bèijǐng背景diàochá调查zhǔyào主要héshí核实gōngzuò工作jīnglì经历hé和xuélì学历xìnxī信息。
Kiểm tra lý lịch chủ yếu xác minh kinh nghiệm làm việc và thông tin học vấn.
The background check mainly verifies work experience and educational background.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây