Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
软技能
Ruǎn jìnéng
Kỹ năng mềm
Hán việt: nhuyễn kỹ năng
—

Gợi nhớ

Từ "软技能" (Ruǎn jìnéng) mang nghĩa "Kỹ năng mềm", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

软技能
Ruǎn jìnéng
Kỹ năng mềm
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ năng mềm
Ví dụ (3)
gōutōng沟通nénglì能力hé和shíjiān时间guǎnlǐ管理dōu都shǔyú属于ruǎn软jìnéng技能。
Năng lực giao tiếp và quản lý thời gian đều thuộc kỹ năng mềm.
Communication skills and time management are both soft skills.
ruǎn软jìnéng技能qiáng强de的rén人gèng更róngyì容易shìyìng适应tuánduì团队hézuò合作。
Người có kỹ năng mềm tốt dễ thích nghi với làm việc nhóm hơn.
People with strong soft skills adapt more easily to teamwork.
gōngsī公司wèi为xīn新jīnglǐ经理ānpái安排le了ruǎn软jìnéng技能péixùn培训。
Công ty sắp xếp đào tạo kỹ năng mềm cho quản lý mới.
The company arranged soft skills training for new managers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây