有一些
—
Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 有一些
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:có một số, có một vài
Ví dụ (3)
桌子上有一些苹果。
Trên bàn có một vài quả táo.
There are some apples on the table.
我有一些问题想问老师。
Tôi có một vài câu hỏi muốn hỏi giáo viên.
I have some questions I want to ask the teacher.
这个城市有一些很老的建筑。
Thành phố này có một số công trình rất cổ.
This city has some very old buildings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây