Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比如说
bǐrú shuō
ví dụ như
Hán việt: tỷ như thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "比如说" (bǐrú shuō) mang nghĩa "ví dụ như", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 如 (rú - như): "như" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

比如说
bǐrú shuō
ví dụ như
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ví dụ như
Ví dụ (3)
wǒ我xǐhuan喜欢shuǐguǒ水果,bǐrúshuō比如说píngguǒ苹果hé和xiāngjiāo香蕉。
Tôi thích trái cây, ví dụ như táo và chuối.
I like fruit, such as apples and bananas.
yǒuxiē有些cí词hěn很chángyòng常用,bǐrúshuō比如说“xièxie谢谢”。
Có một số từ rất thường dùng, ví dụ như “cảm ơn”.
Some words are very commonly used, for example, "thank you."
nǐ你kěyǐ可以xuǎnzé选择yì一zhǒng种yùndòng运动,bǐrúshuō比如说pǎobù跑步。
Bạn có thể chọn một môn thể thao, ví dụ như chạy bộ.
You can choose a sport, such as running.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây