Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
接下来
jiēxiàlái
tiếp theo
Hán việt: tiếp hạ lai
—

Gợi nhớ

Từ "接下来" (jiēxiàlái) mang nghĩa "tiếp theo", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

接下来
jiēxiàlái
tiếp theo
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếp theo
Ví dụ (3)
jiē接xiàlái下来,wǒmen我们xuéxí学习dìsān第三kè课。
Tiếp theo, chúng ta học bài ba.
Next, we will study Lesson Three.
jiē接xiàlái下来jǐtiān几天kěnéng可能huì会xiàyǔ下雨。
Vài ngày tiếp theo có thể sẽ mưa.
It might rain over the next few days.
jiē接xiàlái下来qǐng请nǐ你jièshào介绍yíxià一下zìjǐ自己。
Tiếp theo mời bạn giới thiệu bản thân một chút.
Next, please introduce yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây