Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
那时候
nà shíhou
lúc đó, khi đó
Hán việt: na thời hậu
—

Gợi nhớ

Từ "那时候" (nà shíhou) mang nghĩa "lúc đó, khi đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

那时候
nà shíhou
lúc đó, khi đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúc đó, khi đó
Ví dụ (3)
nà那shíhou时候wǒ我zhù住zài在xuéxiào学校fùjìn附近。
Khi đó tôi sống gần trường.
At that time, I lived near the school.
nà那shíhou时候jiāotōng交通méiyǒu没有xiànzài现在fāngbiàn方便。
Khi đó giao thông không tiện như bây giờ.
At that time, transportation was not as convenient as it is now.
nà那shíhou时候tā他hái还bú不huì会shuō说zhōngwén中文。
Khi đó anh ấy vẫn chưa biết nói tiếng Trung.
At that time, he still couldn't speak Chinese.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây