Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
什么样
shénmeyàng
như thế nào
Hán việt: thập ma dạng
—

Gợi nhớ

Từ "什么样" (shénmeyàng) mang nghĩa "như thế nào", kết hợp bởi 什 (shí - thập): "mười" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 什: Cứ mười (十) người lính (亻) hợp lại thành một toán quân gồm đủ mọi thành phần phong phú và đa dạng (什). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

什么样
shénmeyàng
như thế nào
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:như thế nào
Ví dụ (3)
nǐ你xiǎng想mǎi买shénmeyàng什么样de的shǒujī手机?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu gì?
What kind of phone do you want to buy?
tā他shì是yí一gè个shénmeyàng什么样de的rén人?
Anh ấy là người như thế nào?
What kind of person is he?
miànshìguān面试官wèn问tā她xǐhuan喜欢shénmeyàng什么样de的gōngzuò工作huánjìng环境。
Người phỏng vấn hỏi cô ấy thích môi trường làm việc như thế nào.
The interviewer asked her what kind of work environment she likes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây